nhi khoa

Học thuật
Thân thiện
nhi khoa

Bác sĩ nhi khoa đang khám cho một em bé.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành y học chuyên nghiên cứu, chẩn đoán, điều trị phòng ngừa các bệnh trẻ em, từ sơ sinh đến tuổi vị thành niên: "Nhi khoa" một chuyên khoa y tế quan trọng, tập trung vào sự phát triển thể chất, tinh thần sức khỏe tổng quát của trẻ nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đang theo học chuyên ngành nhi khoa tại trường đại học y.
    • Bệnh viện này một khoa nhi khoa rất hiện đại đầy đủ trang thiết bị.
    • Kiến thức về nhi khoa giúp cha mẹ chăm sóc con cái tốt hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thực hành nhi khoa": chỉ công việc khám chữa bệnh chuyên về trẻ em của các bác sĩ.

    • Sau khi tốt nghiệp, anh ấy dự định sẽ thực hành nhi khoa tại một bệnh viện tỉnh.
  • "Chuyên gia nhi khoa": dùng để chỉ những bác sĩ trình độ cao, kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực này.

    • Vấn đề sức khỏe phức tạp của cháu cần được tư vấn bởi một chuyên gia nhi khoa.
Biến thể từ liên quan
  • Bác sĩ nhi khoa (danh từ): bác sĩ chuyên khám điều trị bệnh cho trẻ em.

    • Chúng tôi đưa con đến gặp bác sĩ nhi khoa để kiểm tra sức khỏe định kỳ.
  • Khoa nhi (danh từ): khoa trong bệnh viện dành riêng cho việc điều trị bệnh nhân trẻ em.

    • phải nằm điều trị tại khoa nhi hai tuần.
Từ đồng nghĩa
  • Y khoa trẻ em: cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cùng chỉ ngành y học chuyên về trẻ em.
  • Pédiatrie: từ gốc tiếng Pháp, thường dùng trong văn bản chuyên môn hoặc lịch sử y học.
Lưu ý sử dụng
  • "Nhi khoa" một danh từ chuyên ngành y tế. Khi sử dụng, thường đi kèm với các từ như "ngành", "khoa", "bác sĩ" để làm nghĩa.
  • Từ này không thành ngữ hay cụm động từ đi kèm phổ biến trong đời sống hàng ngày do tính chất chuyên môn cao.
nhi khoa

Bác sĩ nhi khoa đang khám cho một em bé.

  1. Ngành y học chuyên chữa bệnh trẻ em : Bác sĩ nhi khoa.

Từ gần giống